Chủ yếu đi qua… to
be primarily via..
Blood supply to the AV node is
primarily via the AV nodal artery that typically originates from the proximal
portion of the posterior descending artery (PDA, 80%), but can also come off
the circumflex (10%) or both (10%)
Sự cung cấp máu đến nút nhĩ thất chủ yếu
đi qua động mạch nút nhĩ thất điển hình bắt nguồng từ đoạn cao của động mạch đi
xuống nằm ở phía sau (80%), nhưng cũng có thể tách ra từ nhánh động mạch mũ
(10%) hay cả hai nhánh trên (10%)
Chủ yếu được dùng để làm tăng… to
be used primarily to augment…
PSV is used primarily to
augment spontaneous respiratory effort during IMV modes of ventilation or
during weaning trials.
Phương pháp thở máy hỗ trợ áp lực
dương chủ yếu làm tăng sức thở gắng sức tự nhiên trong phương thức bắt đầu sử dụng
máy thở hoặc trong lúc thử cai máy.
Chủ yếu gây ra do… primarily
caused by…
Organic MR refers to MR cuased
primarily by lesions to the valve leaflets and/or chordae tendineae (i.e.;
myxomatous degeneration, endocarditis and rheumatic)
Tình trạng hở van hai lá thực thể muốn nói đến tình trạng hở van chủ yếu
gay ra do thương tổn ở các lá van và/hay cột trụ đỡ van (chẳng hạn như tình trạng
thoái hoá do phù cơ, viêm nội tâm mạc, và thấp khớp)
Chủ yếu ở thuỳ dưới lower
lobe-predominant (adj ph)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét